Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 17.00 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
22 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 17.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
23 Quản lý đất đai (QHT12) (Xem) 16.35 A00,A01,B00,D10 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
24 Kiến trúc (7580101) (Xem) 16.00 A00,D01,H01,V00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
25 Khoa học môi trường (QHT13) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
26 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.00 A00,B00,B08,D07 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
27 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.75 A00,A01,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
28 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.50 A00,D07 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
29 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.50 B00,C02,D90,D96 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
30 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 15.50 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
31 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
32 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 15.25 A00,A01,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
33 Quản lý tài nguyên và môi trường (QHT20) (Xem) 15.20 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
34 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.05 A00,B00,D08 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
35 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
36 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 H00,H07,V00,V01 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
37 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
38 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 15.00 A00,B00,D07,D90 Đại học Bạc Liêu (Xem) Bạc Liêu
39 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
40 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM