| 81 | Bất động sản (7340116) (Xem) | 22.10 | | Đại học Tài chính Marketing (Xem) | TP HCM |
| 82 | Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) | 22.00 | | Đại học Nha Trang (Xem) | Khánh Hòa |
| 83 | Xã hội học (HVN12) (Xem) | 22.00 | | Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) | Hà Nội |
| 84 | Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) | 21.75 | | Đại học Cần Thơ (Xem) | Cần Thơ |
| 85 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 21.72 | X01 | Đại học Luật TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 86 | Kinh tế (7310101) (Xem) | 21.61 | | Đại học Cần Thơ (Xem) | Cần Thơ |
| 87 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (7340116) (Xem) | 21.51 | | Học viện Tài chính (Xem) | Hà Nội |
| 88 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 21.50 | | Đại học Cần Thơ (Xem) | Cần Thơ |
| 89 | Hệ thống thông tin quản lý (7340405) (Xem) | 21.50 | | Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 90 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 21.00 | | Học viện Hàng Không (Xem) | TP HCM |
| 91 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry Anh) (IB03) (Xem) | 21.00 | | Học viện Ngân hàng (Xem) | Hà Nội |
| 92 | Bất động sản (7340116) (Xem) | 20.90 | C01 | Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 93 | Kinh tế Xây dựng (7580301) (Xem) | 20.85 | A00,C01,C02,D01,X03,X04 | Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) | Hà Nội |
| 94 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 20.25 | | Đại học Sài Gòn (Xem) | TP HCM |
| 95 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 20.00 | | Học viện Hàng Không (Xem) | TP HCM |
| 96 | Kinh tế xây dựng (GTADCKX2) (Xem) | 20.00 | | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) | Hà Nội |
| 97 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 19.12 | X25,33,45 | Đại học Luật TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 98 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 19.00 | | Đại học Hạ Long (Xem) | Quảng Ninh |
| 99 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 19.00 | | Đại học Hạ Long (Xem) | Quảng Ninh |
| 100 | Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) | 19.00 | | Đại học Hạ Long (Xem) | Quảng Ninh |