| 41 | Kinh tế nông nghiệp (7620115) (Xem) | 20.75 | A00,A01,B00,D01 | Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) | Hà Nội |
| 42 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) | 20.75 | A01,B00,D01 | Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) | Hà Nội |
| 43 | Kinh tế nông nghiệp (7620115) (Xem) | 20.75 | A01,B00,D01 | Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) | Hà Nội |
| 44 | Kinh tế (7310101) (Xem) | 20.70 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 45 | Kinh tế (7310101) (Xem) | 20.55 | A01,D01,D07 | Học viện Tài chính (Xem) | Hà Nội |
| 46 | Kinh tế và Quản lý công (7310101_403) (Xem) | 20.50 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 47 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) (TM13) (Xem) | 20.30 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Thương mại (Xem) | Hà Nội |
| 48 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) (TM13) (Xem) | 20.30 | A00 | Đại học Thương mại (Xem) | Hà Nội |
| 49 | Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) | 20.25 | A00,A01,D01,D07 | Học viện Ngân hàng (Xem) | Hà Nội |
| 50 | Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) | 20.25 | A00,A01,D01 | Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) | TP HCM |
| 51 | Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) | 20.05 | A01,D01,D05 | Đại học Việt Đức (Xem) | Bình Dương |
| 52 | Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) | 20.00 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 53 | Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) | 20.00 | A01,D01,D07 | Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) | TP HCM |
| 54 | Kinh tế công nghiệp (EM1) (Xem) | 20.00 | A00,A01,D01 | Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) | Hà Nội |
| 55 | Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) | 20.00 | A00,A01,D01,D07 | Học viện Ngân hàng (Xem) | Hà Nội |
| 56 | Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) | 20.00 | A00,A01,C02,D01 | Đại học Cần Thơ (Xem) | Cần Thơ |
| 57 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) | 19.85 | D01 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) | Hà Nội |
| 58 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) | 19.85 | A16 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) | Hà Nội |
| 59 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) | 19.85 | D01,R22 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) | Hà Nội |
| 60 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) | 19.85 | C15 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) | Hà Nội |