| 1 | Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) | 23.85 | | Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA) (Xem) | Hà Nội |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) | 21.60 | | Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) | Hà Nội |
| 3 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) (7580201) (Xem) | 20.75 | A00,C01,C02,D01,X03,X04 | Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA) (Xem) | Hà Nội |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (7580201) (Xem) | 20.00 | | Đại học Nha Trang (TSN) (Xem) | Khánh Hòa |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) | 19.50 | | Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) | Hà Nội |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) | 15.80 | | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (LNH) (Xem) | Hà Nội |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) | 15.00 | | Đại học Công nghệ TPHCM (DKC) (Xem) | TP HCM |