Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)

  • Địa chỉ:

    E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

  • Điện thoại:

    0334924224

  • Website:

    https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Công nghệ Thông tin (Xem) 23.75 Đại học A00,A01,D01
2 Công nghệ Thông tin (Xem) 23.75 Đại học A00,A01
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01 Chương trình Chất lượng cao
4 Khoa học máy tính (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01 Chương trình Chất lượng cao
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 22.00 Đại học A00,A01 1.A00-Toán, Lý, Hoá (Toán, Lý nhân hệ số 2). 2.A01-Toán, tiếng Anh, Lý (Toán, Anh nhân hệ số 2)
6 Khoa học máy tính (Xem) 22.00 Đại học A00,A01 1.A00-Toán, Lý, Hoá (Toán, Lý nhân hệ số 2). 2.A01-Toán, tiếng Anh, Lý (Toán, Anh nhân hệ số 2)
7 Máy tính và Robot (Xem) 21.00 Đại học A00,A01,D01
8 Máy tính và Robot (Xem) 21.00 Đại học A00,A01
9 Cơ kỹ thuật (Xem) 20.50 Đại học A00,A01,D01
10 Cơ kỹ thuật (Xem) 20.50 Đại học A00,A01
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Xem) 20.00 Đại học A00,A01,D01 Chương trình Chất lượng cao
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Xem) 20.00 Đại học A00,A01 1.A00-Toán, Lý, Hoá (Toán, Lý nhân hệ số 2). 2.A01-Toán, tiếng Anh, Lý (Toán, Anh nhân hệ số 2)
13 Công nghệ Hàng không vũ trụ (Xem) 19.00 Đại học A00,A01,D01
14 Công nghệ Hàng không vũ trụ (Xem) 19.00 Đại học A00,A01
15 Vật lý kỹ thuật (Xem) 18.75 Đại học A00,A01,D01
16 Vật lý kỹ thuật (Xem) 18.75 Đại học A00,A01
17 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,D01
18 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xem) 18.00 Đại học A00,A01